MERLION DN 32 MERLION DN 32

Đồng hồ đo nước lạnh Merlion DN 32

Đăng ngày 28-05-2014 07:17:00 PM - 539 Lượt xem

Giá: 1 VND / 1 Cái

Bảo hành: 12 Tháng Cập nhật: 10/04/2013 - 16:52 PM Số lượng trong kho: 500 Chất lượng: Mới Phí vận chuyển: Liên hệ Xuất xứ: Chính hãng Thông tin thêm: Đồng hồ đo nước lạnh hiệu MERLION LXS-40E, cấp B, cơ, đa tia, thân gang, Trung Quốc sản xuất

Khuyến mại :
Bảo hành : 12 tháng
 
S000081 Đồng Hồ Nước Merlion Số lượng: 1 cái
Cloud Zoom small image
˂
˃


  • MERLION DN 32

  • Đăng ngày 26-10-2016 09:59:48 PM - 530 Lượt xem
  • Đồng hồ đo nước lạnh Merlion DN 32

    Đăng ngày 28-05-2014 07:17:00 PM - 539 Lượt xem

    Giá: 1 VND / 1 Cái

    Bảo hành: 12 Tháng Cập nhật: 10/04/2013 - 16:52 PM Số lượng trong kho: 500 Chất lượng: Mới Phí vận chuyển: Liên hệ Xuất xứ: Chính hãng Thông tin thêm: Đồng hồ đo nước lạnh hiệu MERLION LXS-40E, cấp B, cơ, đa tia, thân gang, Trung Quốc sản xuất

    Khuyến mại :
    Bảo hành : 12 tháng
     


Số lượng
Số lượng: 1 cái

MERLION LXS-15E~50E
 là loại đồng hồ đo nước lạnh đa tia dạng chong chóng xoay. Loại đồng hồ này được dùng để đo lượng nước sinh hoạt chảy qua đường ống ở các hộ gia đình.


1. Đặc tính:

Nguyên lý đo của đồng hồ đo nước lạnh MERLION LXS-15E~50E phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 4064 cấp chính xác A, B và đạt yêu cầu theo qui định của ĐLVN 96 - 2002. Độ chính xác cao, đo được lưu lượng khởi điểm thấp. Lắp đặt theo phương ngang. Mặt số rễ đọc, không bị mờ trong thời gian vận hành. Tuổi thọ cao, vận hành ổn định.

 

2. Điều kiện làm việc:
Nhiệt độ nước không quá 40oC.
Áp lực nước không quá 1 MPa.

3. Tiêu chuẩn:
ISO 4064 cấp chính xác A, B và đạt yêu cầu theo qui định của ĐLVN 96 - 2002. 

4. Sai số:

Sai số lớn nhất cho phép trong vùng dưới từ qmin (gồm cả qmin) đến qt (không gồm qt) là ± 5%.

Sai số lớn nhất cho phép trong vùng trên từ qt (gồm cả qt) đến qmax (không gồm qmax) là ± 2%.

 

5. Thông số kỹ thuật:  

Loại

Cỡ

 

Cấp

qs Lưu lượng tối đa

qp Lưu lượng danh định

qt Lưu lượng chuyển tiếp

qminLưu lượng tối thiểu

Phạm vi chỉ thị tối thiểu

Phạm vi chỉ thị tối đa

mm

m3/giờ

m3

LXS-15E

15

A

3

1.5

0.15

0.060

0.0001

99999

B

0.12

0.030

LXS-20E

20

A

5

2.5

0.25

0.100

0.0001

99999

B

0.20

0.050

LXS-25E

25

A

7

3.5

0.35

0.140

0.0001

99999

B

0.28

0.070

LXS-32E

32

A

12

6

0.60

0.240

0.0001

99999

B

0.48

0.120

LXS-40E

40

A

20

10

1.00

0.400

0.001

99999

B

0.80

0.200

LXS-50E

50

A

30

15

1.50

0.600

0.001

99999

B

1.20

0.300

 

 

 

 

6. Kích thước và trọng lượng: 

Loại

Cỡ

Chiều dài

L

Chiều rộng

B

Chiều cao

H

Đầu nối

D

Trong lượng

kg

Mm

LXS-15E

15

165

99

106

G 3/4B

1.4

LXS-20E

20

195

99

106

G 1B

1.7

LXS-25E

25

225

104

112

G 1-1/4B

2.4

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Tìm Sản Phẩm
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập16
  • Hôm nay335
  • Tháng hiện tại17,903
  • Tổng lượt truy cập337,687
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Tư Vấn Trực tuyến