VAN PHAO - REMOTE FLOAT CONTROL VALVE VAN PHAO - REMOTE FLOAT CONTROL VALVE

VAN PHAO - REMOTE FLOAT CONTROL VALVE

Hãng sản xuất : Taiwan
Khuyến mại :
Bảo hành : 12 tháng
S000507 Van Và Phụ Kiện Van Số lượng: 1 cái
Cloud Zoom small image
˂
˃


  • VAN PHAO - REMOTE FLOAT CONTROL VALVE

  • Đăng ngày 31-10-2016 04:09:32 AM - 292 Lượt xem
  • VAN PHAO - REMOTE FLOAT CONTROL VALVE

    Hãng sản xuất : Taiwan
    Khuyến mại :
    Bảo hành : 12 tháng


Số lượng
Số lượng: 1 cái

D100 - Van phao là loại van điều khiển mực nước nhờ sự lên xuống của phao theo mực nước . Do đó van sẽ kiểm soát  chính xác mực nước trong bồn chứa, bể nước.
The D100 series remote float control valve is a non-modulating valve which accurately controls the liquid level in tanks and water reservoirs etc

Đặc Tính - Features:

•    Van hoạt động trên nguyên tắc thủy lực, điều khiển mực nước chính xác.
Hydraulically operated accurate and repeatable level control.

•     Màng chắn được cấu tạo bằng Nylon và cao su, tạo sự bền vững và chính xác.
Built in Nylon reinforced rubber diaphragm for strength and accuracy.

•    Bộ phao điều khiển với đặc tính hoạt động dễ dàng và điều khiển chính xác mực nước.
Float control pilot valve features easy operation and accurate level control.

•    Được dẫn hướng bởi trục van trên và dưới. Lắp ráp vào màng chắn cho tuổi thọ và độ tin cậy cao.
Top and bottom guided stem and diaphragm assembly for long life and reliable performance.

•    Cả trong và ngoài van đều được bao phủ bằng sơn epoxy để chống sự ăn mòn của môi trường.
Both inside & outside are coated with epoxy resin powder.

•    Kích thước giữa hai mặt bích theo tiêu chuẩn:
F/F (Face to Face) meets the following standard: GB1221-1989 ISO5752-1982,Table1, Series3;BS5163-1986.

•    Mặt bích được thiết kế theo tiêu chuẩn:
Flange design meets the following standard:
GB/T17241.6-1998;ISO7005.2-1998;EN1092.2-1997.

Lĩnh vực ứng dụng - Field Services:
Van được ứng dụng trong các ngành cấp thoát nước, trong chu trình nước của hệ thống HVAC, hệ thống PCCC.
Suitable for water supply. Drainage & water circulation. Heat & cooling system Including, Air-Conditioning. Fire-fighting & Irrigation System.

Thông số kỹ thuật - Technical Data:
Kích thước - Size range: DN50-DN200 mm                     
Áp suất làm việc - Pressure rating: 10,16 kgf/cm2         
Nhiệt độ làm việc - Working Temp: -10 ~ 80C
Môi trường làm việc - Flow Media: Nước, nước thải.                               
Kết nối - End connection: PN10/PN16/JIS 10K/ANSI 150- LB

 

  Ý kiến bạn đọc

     

 

 Từ khóa: sản xuất
Tìm Sản Phẩm
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập70
  • Hôm nay2,038
  • Tháng hiện tại8,720
  • Tổng lượt truy cập209,223
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Tư Vấn Trực tuyến